Close Menu
    Facebook X (Twitter) Instagram
    lichvannien.wiki
    • Lịch Tháng
    • Lịch Ngày
    Facebook X (Twitter) Instagram
    lichvannien.wiki

    Lịch Ngày

    Xem Ngày Xem Tháng
    Tháng 2 Năm 2026
    12
    Thứ Năm
    Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
    Những gì ta cho đi một cách thật lòng thì mãi mãi là của ta.
    - Geoges Granville -
    25

    Ngày Hoàng đạo

    Năm Ất Tị

    Tháng Kỷ Sửu

    Ngày Đinh Tị

    21:58:01

    Giờ Canh Tý

    Tiết khí: Lập xuân

    THÁNG CHẠP

    Giờ Hoàng Đạo:

    Tân Sửu (1h-3h)

    Giáp Thìn (7h-9h)

    Bính Ngọ (11h-13h)

    Đinh Mùi (13h-15h)

    Canh Tuất (19h-21h)

    Tân Hợi (21h-23h)

    Hôm qua Hôm nay Ngày mai

    Lịch âm dương

    Dương lịch: Thứ Năm, ngày 12/02/2026

    Âm lịch: 25/12/2025 tức ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

    Tiết khí:

    Lập xuân (từ 03h02 ngày 04/02/2026 đến 22h51 ngày 18/02/2026)

    Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
    Hà NộiKhoảng 06h28Khoảng 17h52
    TP. Hồ Chí MinhKhoảng 06h15Khoảng 18h00
    Các bước xem ngày tốt cơ bản theo Lịch Vạn Niên 2026
    Bước 1Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên
    Bước 2Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
    Bước 3Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
    Bước 4Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
    Bước 5Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

    Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)

    Tân Sửu (1h-3h): Ngọc ĐườngGiáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
    Bính Ngọ (11h-13h): Thanh LongĐinh Mùi (13h-15h): Minh Đường
    Canh Tuất (19h-21h): Kim QuỹTân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

    Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)

    Canh Tý (23h-1h): Bạch HổNhâm Dần (3h-5h): Thiên Lao
    Quý Mão (5h-7h): Nguyên VũẤt Tị (9h-11h): Câu Trận
    Mậu Thân (15h-17h): Thiên HìnhKỷ Dậu (17h-19h): Chu Tước

    Ngũ hành

    Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ

    Ngày: Đinh Tỵ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.

    Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Tân Hợi, Quý Hợi.

    Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

    Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

    Xem ngày tốt xấu theo trực

    Bình (Tốt mọi việc)

    Tuổi xung khắc

    Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi
    Xung tháng: Đinh Mùi, Ất Mùi

    Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

    Mãn đức tinh: Tốt mọi việc

    Tam Hợp: Tốt mọi việc

    Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

    Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

    Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc

    Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

    Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng

    Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

    Xem âm lịch ngày hôm nay,

    Âm lịch hôm nay, Lịch Vạn Niên 2026

    Hướng xuất hành

    - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
    - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
    - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Đông
    (Ngày này, hướng Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)

    Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

    Sao: Đẩu
    Ngũ hành:
    Mộc
    Động vật:
    Giải (con cua)

    ĐẨU MỘC GIẢI
    : Tống Hữu: TỐT
     
    (Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.
     
    - Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
     
    - Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng  thì mới dễ nuôi.
     
    - Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
     
    Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
    Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
    Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
    Phần doanh tu trúc, phú quý lai.
    Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
    Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
    Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
    Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.

    Nhân thần

    Ngày 12-02-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim.

    Ngày 25 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

    * Theo Hải Thượng Lãn Ông.

    Thai thần

     Tháng âm: 12
     Vị trí: Sàng
    Trong tháng này, vị trí Thai thần ở giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa đục đẽo giường, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.
     Ngày: Đinh Tị
     Vị trí: Thương khố, Sàng, ngoại chính Đông
    Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài nhà kho và giường ngủ. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

    11h-13h
    23h- 1h
    Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
    Không vong lặng tiếng im hơi
    Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
    Mất của tìm chẳng thấy ra
    Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
    Bệnh tật ắt phải lo lường
    Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

    Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
    1h-3h
    13h-15h
    Đại An: TỐT
    Đại an mọi việc tốt thay
    Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
    Mất của đi chửa xa xôi
    Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
    Hành nhân chưa trở lại miền
    Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
    Buôn bán vốn trở lại mau
    Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

    Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
    3h-5h
    15h-17h
    Tốc hỷ: TỐT
    Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
    Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
    Mất của chẳng phải đi tìm
    Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
    Hành nhân thì được gặp người
    Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
    Bệnh tật thì được qua ngày
    Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

    Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
    5h-7h
    17h-19h
    Lưu niên: XẤU
    Lưu niên mọi việc khó thay
    Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
    Việc quan phải hoãn mới yên
    Hành nhân đang tính đường nên chưa về
    Mất của phương Hỏa tìm đi
    Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
    7h-9h
    19h-21h
    Xích khẩu: XẤU
    Xích khẩu lắm chuyên thị phi
    Đề phòng ta phải lánh đi mới là
    Mất của kíp phải dò la
    Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
    Gia trạch lắm việc bất bình
    Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

    Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
    9h-11h
    21h-23h
    Tiểu cát: TỐT
    Tiểu cát mọi việc tốt tươi
    Người ta đem đến tin vui điều lành
    Mất của Phương Tây rành rành
    Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
    Bệnh tật sửa lễ cầu trời
    Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

    Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

    Ngày xuất hành theo Khổng Minh

    Chu Tước (Xấu) Xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thì thua vì đuối lý.

    * Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

    Bành tổ bách kỵ

    BÀNH TỔ BÁCH KỴ

    Ngày Đinh
    ĐINH bất thế đầu đầu chủ sanh sang
    Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt
    Ngày Tị
    TỴ bất viễn hành tài vật phục tàng
    Ngày Tỵ không nên đi xa tiền của mất mát

    Ngày này năm xưa

    Sự kiện trong nước
    12/2/1974

    Diễn ra Đại hội Công đoàn toàn quốc lần thứ ba. Đại hội quyết định sửa đổi điều lệ Công đoàn và bầu BCH Tổng công đoàn. Tại đại hội này, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã trao tặng Huân chương Hồ Chí Minh cho phong trào sản xuất và tổ chức Công đoàn Việt Nam.

    12/2/1973

    Toán phi công Hoa Kỳ đầu tiên gồm 116 tên bị bắt sống ở miền Bắc được Chính phủ ta trao trả tại sân bay Gia Lâm (Hà Nội).

    12/2/1964

    (tức 30 tết Giáp Thìn) Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đi thǎm và chúc tết công nhân, cán bộ tại khu tập thể các nhà máy: Cao su Sao Vàng, Xà phòng Hà Nội, Thuốc lá Thǎng Long, khu tập thể cán bộ miền Nam tập kết ở Phan Đình Phùng và một số gia đình ở Hà Nội.

    12/2/1947

    Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh thành lập Phòng Dân quân tự vệ, nay là Cục Dân quân tự vệ thuộc Bộ Quốc phòng. Ngày này đã trở thành ngày truyền thống của lực lượng dân quân tự vệ cả nước.

    Sự kiện quốc tế
    12/2/1994

    Thế vận hội Mùa đông 1994 khai mạc tại Lillehammer, Na Uy.

    12/2/1968

    Thảm sát Phong Nhất và Phong Nhị: các đơn vị quân đội Hàn Quốc đã thảm sát hàng loạt dân thường không có vũ khí, trong đó phần lớn là phụ nữ và trẻ em.

    12/2/1912

    Phổ Nghi, vị vua cuối cùng của triều Thanh bị buộc phải thoái vị.

    12/2/1809

    Ngày sinh Sáclơ Rôbớt Đácuyn (Charle Robert Darwin), nhà sinh vật học lỗi lạc nhất nước Anh thế kỷ XIX. Nǎm 1859, ông xuất bản tác phẩm có giá trị nhất của mình là Nguồn gốc các loài, Con đường chọn lọc tự nhiên. Sau đó ông mở rộng học thuyết tiến hoá với tác phẩm Nguồn gốc loài người và sự chọn lọc giới tính. Ông qua đời ngày 19-4-1882.

    12/2/1541

    Santiago, Chile được thành lập bởi Pedro de Valdivia.

    12/2/1502

    Vasco da Gama khởi hành từ Lisbon, Bồ Đào Nha, trong chuyến đi thứ 2 của ông tới Ấn Độ.

    Facebook X (Twitter) Instagram Pinterest
    © 2026 ThemeSphere. Designed by ThemeSphere.

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.